THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non111403038162852852451245011559511173115629.11%
Tiểu học13454804445286160421235708245902001162736.51%
THCS884536340017963368528496154421546110234.08%
THPT292340151689311985129826018381847134.96%
GDTX8169114112114864125734343.2%
Khuyết tật21151035274693632464240%
TH-THCS-THPT15041313732108191638%
Tổng cộng37316720134358585441255810354294122315676445733.95%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17417521670808088688136834718171.03%
Tiểu học2162149661071013834353521.6%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT5312510441110216.45%
Tổng cộng1832009189688861038102043740765603.24%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu