THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Tên đơn vị Tổng số CBQL Giáo viên (Chuyên viên) Nhân viên
Ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 17315 871 14506 1938
Các Đơn vị trực thuộc Sở GD-ĐT 3109 130 2658 321
- Văn phòng Sở 58 26 22 10
- Các trường Trung học phổ thông 2530 71 2225 234
- Các Trung tâm GDTX 201 14 157 30
- Các Trường khuyết tật 99 5 63 31
- Các trường chuyên nghiệp 221 14 191 16
Phòng Giáo dục Thành phố Vũng tàu 3631 198 2965 468
- Văn phòng Phòng giáo dục VT 19 13 1 5
- Các trường Mầm non 1278 89 915 274
- Các trường Tiểu học 1344 64 1170 110
- Các trường trung học cơ sở 990 32 879 79
Phòng Giáo dục Thành phố Bà Rịa 1416 68 1258 90
- Văn phòng phòng Giáo dục TP Bà Rịa 9 4 4 1
- Các Trường Mầm Non 392 23 319 50
- Các trường Tiểu học 560 27 512 21
- Các Trường Trung học cơ sở 455 14 423 18
Phòng Giáo Dục Huyện Châu Đức 2374 156 1695 523
- Văn Phòng Phòng Giáo dục Châu Đức 13 2 8 3
- Các Trường Mầm non 613 55 348 210
- Các Trường Tiểu học 923 58 695 170
- Các Trường trung học cơ sở 825 41 644 140
Phòng Giáo dục Huyện Xuyên Mộc 2386 103 2259 24
- Văn phòng Phòng Giáo dục Xuyên Mộc 16 0 16 0
- Các trường Mầm Non 627 46 581 0
- Các Trường Tiểu học 971 45 926 0
- Các Trường Trung học cơ sở 772 12 736 24
Phòng Giáo dục Huyện Long Điền 1500 48 1388 64
- Văn Phòng Phòng Giáo dục Long Điền 6 0 6 0
- Các Trường Mầm Non 244 12 224 8
- Các Trường Tiểu Học 660 25 594 41
- Các Trường Trung học cơ sở 590 11 564 15
Phòng Giáo dục Huyện Đất Đỏ 1005 37 859 109
- Văn phòng Phòng Giáo dục Đất Đỏ 14 3 10 1
- Các trường Mầm non 307 15 223 69
- Các trường Tiểu học 389 15 348 26
- Các Trường Trung học cơ sở 295 4 278 13
Phòng Giáo dục Huyện Tân Thành 1779 122 1344 313
- Văn Phòng Phòng Giáo dục Tân Thành 10 6 3 1
- Các Trường Mầm Non 470 40 331 99
- Các Trường Tiểu học 753 49 570 134
- Các Trường Trung học cơ sở 545 26 440 79
Phòng Giáo Dục Huyện Côn Đảo 115 9 80 26
- Văn Phòng Phòng Giáo dục Côn Đảo 4 1 3 0
- Các Trường Mầm Non 78 6 52 20
- Các Trường Tiểu học 33 2 25 6
- Các Trường Trung học cơ sở 0 0 0 0