THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non116387336612882882276227411679671046103027.01%
Tiểu học14255034435285161422135548536041862150433.84%
THCS894648347818767373828896584701417100530.49%
THPT292379153494292006131026318481546234.26%
GDTX9187122142121884830804642.78%
Khuyết tật21161025277713429454138.79%
Giáo dục chuyên nghiệp1122723076453623633151.64%
Quản lý10481924101120421687.5%
Tổng cộng39816876134239005591251610232306123075370413531.82%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17217711686878791290740137824231.36%
Tiểu học2161149661091033834353521.74%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Tổng cộng1782024191295931066104847043871663.51%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu