THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non116382136142902902249224711539571020100426.69%
Tiểu học14254724395290162418535178516001856149533.92%
THCS89464134721886737392889657471139898830.12%
THPT292392154194292009130925918379344733.15%
GDTX9187123143122894830794642.25%
Khuyết tật21161025277713429444037.93%
Giáo dục chuyên nghiệp1122723072413623623050.82%
Quản lý11481924101120421687.5%
Tổng cộng39916799133389085631245410164304022935294406631.51%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17217661680868691190640137824231.36%
Tiểu học2161149661091033834353521.74%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Tổng cộng1782019190694921065104747043871663.52%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu