THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non116385136402892892261225911689691045102927.14%
Tiểu học14254784409285160419335268536031856149833.88%
THCS89464434751876737342885659472140499430.23%
THPT292384153694292011131226318481846334.31%
GDTX9186121142121884830804643.01%
Khuyết tật21161025277713429454138.79%
Giáo dục chuyên nghiệp1122723076453623633151.64%
Quản lý10481924101120421687.5%
Tổng cộng39816829133749015591247410187306323105353411831.81%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17217711686878791290740137824231.36%
Tiểu học2161149661091033834353521.74%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Tổng cộng1782024191295931066104847043871663.51%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu