THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non1163629341829629620932091115194993791925.82%
Tiểu học14054194323303163415834898656051822145633.62%
THCS88460134171967437122842648468134894929.3%
THPT292394153799342016130525617878243232.66%
GDTX9192124163122885232784540.62%
Khuyết tật2111995271673530444039.64%
Giáo dục chuyên nghiệp2138806085484430703550.72%
Quản lý1151212390063351668.63%
Tổng cộng3971653513019944581122579930305722955116389230.94%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17218151730888894293740738427261.49%
Tiểu học2166154661171113834363621.69%
THPT26955204336221711715.94%
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Tổng cộng1782078196497941106108847844576703.66%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu