THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non11638293622293293225322511156960100598826.25%
Tiểu học14254554380289161418035148475981846148833.84%
THCS89464734761896837492892654472139298429.95%
THPT292386153995292017131425918378243732.77%
GDTX9188123143121884930794542.02%
Khuyết tật21161025276713429444037.93%
Giáo dục chuyên nghiệp2136796078454126673249.26%
Quản lý11491925101120421685.71%
Tổng cộng40016806133409165661247510176304222985257403031.28%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17217701684858591591040137924231.36%
Tiểu học2161149661091033834353521.74%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Tổng cộng1782023191093911069105147043971663.51%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu