THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non1163703350129629621052102116697787185523.52%
Tiểu học14054564367302164416434968746251785142532.72%
THCS88461734371917237162850658478131192328.4%
THPT2923941535100342019130625317678143032.62%
GDTX9191124153122885232774540.31%
Khuyết tật2109984270663328423938.53%
Giáo dục chuyên nghiệp2136786086484430683450%
Tổng cộng3861660613140914571122829956308023464935375129.72%
NGOÀI CÔNG LẬP
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Mầm non17218261741898995294741739426251.42%
Tiểu học2165153661161103834323219.39%
THPT26955204336221711715.94%
Tổng cộng1782088197498951115109748845571653.4%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu