THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non1163820361229429422612259116696899097225.92%
Tiểu học14054904408296164420035358596071850148933.7%
THCS88464934701957337482884652470137496829.55%
THPT292387153299322012130625818078943833.05%
GDTX9191125143122895232814742.41%
Khuyết tật2111985272673429454140.54%
Giáo dục chuyên nghiệp2140816081464227683348.57%
Quản lý11491925101120421685.71%
Tổng cộng39716837133459345781249710187306523135239400431.12%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17217781691868692491940438226251.46%
Tiểu học2166154661141083834363621.69%
THPT27056204336221711715.71%
TH-THCS-THPT2282510441110217.14%
Tổng cộng1782042192695921085106747544375693.67%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu