THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non113419939822692692600259911329411355134032.27%
Tiểu học13354734464273161426936387915622192182040.05%
THCS904530342316154366828555684141661122736.67%
THPT302297150979321945128426418685651037.27%
GDTX6150100111101753724714247.33%
Khuyết tật21161054276723530444137.93%
Giáo dục chuyên nghiệp1108674071483016583253.7%
TH-THCS-THPT15341313832118201737.74%
Tổng cộng37616926136918045201276810603286821816257502936.97%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17417431664797988688136534518171.03%
Tiểu học21671556699943834333319.76%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT53125104411104112.9%
Tổng cộng1832005189687851030101343440565583.24%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu