THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non112408638692812812504250311309351295127931.69%
Tiểu học13455024474283163426536248095792140176238.89%
THCS894496338017460365528395874221637118736.41%
THPT302323151185311966129126218385650436.85%
GDTX7164111102110814126714343.29%
Khuyết tật21191065276713530474339.5%
Giáo dục chuyên nghiệp1113694075493218623454.87%
TH-THCS-THPT1494031373297191638.78%
Tổng cộng37616852135608455401268810490290522006127486836.36%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17417301649808087486936534518171.04%
Tiểu học2163150661071013834343420.86%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT5312510441110216.45%
Tổng cộng1831988187688861026100843440564593.22%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu