THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non111408038662772772508250711179251306129132.01%
Tiểu học13254614430280162422735878015732151177239.39%
THCS894479337017161364728325734131641119836.64%
THPT302319150782291960128727218985150236.7%
GDTX7162110102110814026724444.44%
Khuyết tật21191065277723732464238.66%
Giáo dục chuyên nghiệp1108674072483017593354.63%
TH-THCS-THPT15040313732107191638%
Tổng cộng37316778134968325341263810446288021826145489836.63%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17417421662808088487936534518171.03%
Tiểu học2163150661071013834343420.86%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT53125104411104112.9%
Tổng cộng1832000188988861036101843440566593.3%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu