THỐNG KÊ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NGÀNH GD-ĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên Ts trường Tổng Nữ CBQL Giáo viên Nhân viên Đảng viên
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tỷ lệ
CÔNG LẬP
Mầm non111408038632772772510250911229261302128731.91%
Tiểu học13254694435281162423335928025742147176839.26%
THCS894477337217362364628325754151639119536.61%
THPT302324151082291965129027218985450336.75%
GDTX7163111102110814127714343.56%
Khuyết tật21191065277723732464238.66%
Giáo dục chuyên nghiệp1111674074483117613354.95%
TH-THCS-THPT15040313732107191638%
Tổng cộng37316793135048355351265210456289021876139488736.56%
NGOÀI CÔNG LẬP
Mầm non17417421662808088487936534518171.03%
Tiểu học2163150661071013834343420.86%
THPT26452104134201610715.62%
TH-THCS-THPT53125104411104112.9%
Tổng cộng1832000188988861036101843440566593.3%

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu