THỐNG KÊ THEO CHUYÊN MÔN
Stt Tên chuyên môn Số lượng
1 Cán bộ quản lý 982
2 Nhân viên 90
3 Nhân viên HĐ68 89
4 Cô nuôi dạy trẻ 306
5 Giáo viên mẫu giáo 1598
6 Giáo viên tiểu học 3467
7 Giáo viên Nhạc 271
8 Giáo viên Họa 202
9 Giáo viên thể dục 524
10 Giáo viên Tin học 496
11 Giáo viên Văn 899
12 Giáo viên Sử 351
13 Giáo viên Địa 306
14 Giáo viên GDCD 183
15 Giáo viên Toán 1008
16 Giáo viên Lý 486
17 Giáo viên Hóa 370
18 Giáo viên Sinh 404
19 Giáo viên Công nghệ 153
20 Giáo viên dạy nghề 10
21 Giáo viên Tiếng Anh 851
22 Giáo viên tiếng Pháp 3
23 Giáo viên tiếng Nga 1
24 Giáo viên Tổng phụ trách 157
25 Giáo viên Kỹ thuật 13
26 Thiết bị 223
27 Thư viện 112
28 Đoàn thanh niên 7
29 Giáo viên phổ cập 13
30 Văn thư 223
31 Y tế 287
32 Kế toán 317
33 Giáo viên can thiệp sớm 1
34 Giáo viên dạy trẻ chậm phát triển 26
35 Chuyên viên 50
36 Giáo viên Tiếng Nhật 14
37 Giáo viên mầm non 976
38 Kinh tế chính trị 3
39 Giáo dục học 2
40 Tâm lý - Giáo dục 6
41 Pháp luật 1
42 Quản trị kinh doanh 2
43 Giảng viên kế toán 1
44 Giảng viên triết học 2
45 Nhật Bản học 1
46 Tài chính - ngân hàng 4
47 Giáo vụ 5
48 Tổng phụ trách 6
49 Bảo vệ 694
50 Phục vụ 768
51 Lái xe 4
52 Nhân viên thí nghiệm 103
53 Nhân viên cấp dưỡng 508

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu