THỐNG KÊ THEO CHUYÊN MÔN
Stt Tên chuyên môn Số lượng
1 Cán bộ quản lý 973
2 Nhân viên 138
3 Cô nuôi dạy trẻ 308
4 Giáo viên mẫu giáo 1619
5 Giáo viên tiểu học 3472
6 Giáo viên Nhạc 271
7 Giáo viên Họa 200
8 Giáo viên thể dục 527
9 Giáo viên Tin học 501
10 Giáo viên Văn 897
11 Giáo viên Sử 351
12 Giáo viên Địa 306
13 Giáo viên GDCD 182
14 Giáo viên Toán 1009
15 Giáo viên Lý 487
16 Giáo viên Hóa 367
17 Giáo viên Sinh 401
18 Giáo viên Công nghệ 155
19 Giáo viên dạy nghề 4
20 Giáo viên Tiếng Anh 860
21 Giáo viên tiếng Pháp 3
22 Giáo viên tiếng Nga 1
23 Giáo viên Tiếng Nhật 14
24 Giáo viên Tổng phụ trách 158
25 Giáo viên Kỹ thuật 13
26 Thiết bị 328
27 Thư viện 117
28 Đoàn thanh niên 8
29 Giáo viên phổ cập 13
30 Văn thư 227
31 Y tế 288
32 Kế toán 313
33 Giáo viên can thiệp sớm 1
34 Giáo viên dạy trẻ chậm phát triển 29
35 Chuyên viên 50
36 Giáo viên mầm non 961
37 Kinh tế chính trị 3
38 Giáo dục học 2
39 Tâm lý - Giáo dục 6
40 Pháp luật 1
41 Quản trị kinh doanh 2
42 Giảng viên kế toán 2
43 Giảng viên triết học 2
44 Nhật Bản học 1
45 Tài chính - ngân hàng 4
46 Giáo vụ 8
47 Tổng phụ trách 6
48 Bảo vệ 694
49 Phục vụ 745
50 Lái xe 3
51 Nhân viên cấp dưỡng 533

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu