THỐNG KÊ THEO CHUYÊN MÔN
Stt Tên chuyên môn Số lượng
1 Cán bộ quản lý 1027
2 Nhân viên 485
3 Nhân viên HĐ68 1399
4 Cô nuôi dạy trẻ 336
5 Giáo viên mẫu giáo 1702
6 Giáo viên tiểu học 3482
7 Giáo viên Nhạc 274
8 Giáo viên Họa 204
9 Giáo viên thể dục 517
10 Giáo viên Tin học 487
11 Giáo viên Văn 889
12 Giáo viên Sử 357
13 Giáo viên Địa 307
14 Giáo viên GDCD 185
15 Giáo viên Toán 1017
16 Giáo viên Lý 475
17 Giáo viên Hóa 373
18 Giáo viên Sinh 401
19 Giáo viên Công nghệ 151
20 Giáo viên dạy nghề 10
21 Giáo viên Tiếng Anh 830
22 Giáo viên tiếng Pháp 4
23 Giáo viên tiếng Nga 1
24 Giáo viên Tổng phụ trách 168
25 Giáo viên Kỹ thuật 13
26 Thiết bị 234
27 Thư viện 109
28 Đoàn thanh niên 3
29 Giáo viên phổ cập 13
30 Văn thư 300
31 Y tế 291
32 Kế toán 326
33 Giáo viên can thiệp sớm 1
34 Giáo viên dạy trẻ chậm phát triển 23
35 Chuyên viên 53
36 Giáo viên Tiếng Nhật 6
37 Giáo viên mầm non 793
38 Kinh tế chính trị 4
39 Giáo dục học 2
40 Tâm lý - Giáo dục 7
41 Pháp luật 1
42 Quản trị kinh doanh 2
43 Giảng viên kế toán 1
44 Giảng viên triết học 1
45 Tài chính - ngân hàng 4
46 Tổng phụ trách 2

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu