THỐNG KÊ THEO CHUYÊN MÔN
Stt Tên chuyên môn Số lượng
1 Cán bộ quản lý 990
2 Nhân viên 91
3 Nhân viên HĐ68 91
4 Cô nuôi dạy trẻ 307
5 Giáo viên mẫu giáo 1600
6 Giáo viên tiểu học 3469
7 Giáo viên Nhạc 271
8 Giáo viên Họa 200
9 Giáo viên thể dục 521
10 Giáo viên Tin học 496
11 Giáo viên Văn 899
12 Giáo viên Sử 352
13 Giáo viên Địa 307
14 Giáo viên GDCD 181
15 Giáo viên Toán 1009
16 Giáo viên Lý 482
17 Giáo viên Hóa 372
18 Giáo viên Sinh 403
19 Giáo viên Công nghệ 153
20 Giáo viên dạy nghề 10
21 Giáo viên Tiếng Anh 855
22 Giáo viên tiếng Pháp 3
23 Giáo viên tiếng Nga 1
24 Giáo viên Tổng phụ trách 157
25 Giáo viên Kỹ thuật 13
26 Thiết bị 225
27 Thư viện 112
28 Đoàn thanh niên 7
29 Giáo viên phổ cập 13
30 Văn thư 228
31 Y tế 287
32 Kế toán 318
33 Giáo viên can thiệp sớm 1
34 Giáo viên dạy trẻ chậm phát triển 24
35 Chuyên viên 50
36 Giáo viên Tiếng Nhật 14
37 Giáo viên mầm non 979
38 Kinh tế chính trị 3
39 Giáo dục học 2
40 Tâm lý - Giáo dục 6
41 Pháp luật 1
42 Quản trị kinh doanh 2
43 Giảng viên kế toán 1
44 Giảng viên triết học 2
45 Nhật Bản học 1
46 Tài chính - ngân hàng 4
47 Giáo vụ 3
48 Tổng phụ trách 6
49 Bảo vệ 695
50 Phục vụ 777
51 Lái xe 4
52 Nhân viên thí nghiệm 106
53 Nhân viên cấp dưỡng 511

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu