THỐNG KÊ THEO CHUYÊN MÔN
Stt Tên chuyên môn Số lượng
1 Cán bộ quản lý 1028
2 Nhân viên 501
3 Nhân viên HĐ68 1404
4 Cô nuôi dạy trẻ 342
5 Giáo viên mẫu giáo 1759
6 Giáo viên tiểu học 3489
7 Giáo viên Nhạc 275
8 Giáo viên Họa 205
9 Giáo viên thể dục 516
10 Giáo viên Tin học 490
11 Giáo viên Văn 885
12 Giáo viên Sử 356
13 Giáo viên Địa 308
14 Giáo viên GDCD 182
15 Giáo viên Toán 1029
16 Giáo viên Lý 480
17 Giáo viên Hóa 371
18 Giáo viên Sinh 404
19 Giáo viên Công nghệ 149
20 Giáo viên dạy nghề 10
21 Giáo viên Tiếng Anh 822
22 Giáo viên tiếng Pháp 4
23 Giáo viên tiếng Nga 1
24 Giáo viên Tổng phụ trách 171
25 Giáo viên Kỹ thuật 13
26 Thiết bị 245
27 Thư viện 103
28 Đoàn thanh niên 2
29 Giáo viên phổ cập 15
30 Văn thư 314
31 Y tế 290
32 Kế toán 324
33 Giáo viên can thiệp sớm 1
34 Giáo viên dạy trẻ chậm phát triển 23
35 Chuyên viên 53
36 Giáo viên Tiếng Nhật 6
37 Giáo viên mầm non 747
38 Kinh tế chính trị 5
39 Giáo dục học 2
40 Tâm lý - Giáo dục 7
41 Pháp luật 1
42 Quản trị kinh doanh 2
43 Giảng viên kế toán 1
44 Giảng viên triết học 1
45 Tài chính - ngân hàng 4

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng CNTT - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu