THỐNG KÊ THEO CHUYÊN MÔN
Stt Tên chuyên môn Số lượng
1 Cán bộ quản lý 959
2 Nhân viên 133
3 Cô nuôi dạy trẻ 320
4 Giáo viên mẫu giáo 1563
5 Giáo viên tiểu học 3469
6 Giáo viên Nhạc 271
7 Giáo viên Họa 197
8 Giáo viên thể dục 536
9 Giáo viên Tin học 506
10 Giáo viên Văn 890
11 Giáo viên Sử 347
12 Giáo viên Địa 317
13 Giáo viên GDCD 178
14 Giáo viên Toán 986
15 Giáo viên Lý 488
16 Giáo viên Hóa 372
17 Giáo viên Sinh 399
18 Giáo viên Công nghệ 157
19 Giáo viên dạy nghề 4
20 Giáo viên Tiếng Anh 896
21 Giáo viên tiếng Pháp 3
22 Giáo viên tiếng Nga 1
23 Giáo viên Tiếng Nhật 14
24 Giáo viên Tổng phụ trách 157
25 Giáo viên Kỹ thuật 12
26 Thiết bị 302
27 Thư viện 132
28 Đoàn thanh niên 8
29 Giáo viên phổ cập 13
30 Văn thư 221
31 Y tế 290
32 Kế toán 317
33 Giáo viên can thiệp sớm 1
34 Giáo viên dạy trẻ chậm phát triển 29
35 Chuyên viên 49
36 Giáo viên mầm non 1088
37 Kinh tế chính trị 3
38 Giáo dục học 2
39 Tâm lý - Giáo dục 6
40 Pháp luật 1
41 Quản trị kinh doanh 2
42 Giảng viên kế toán 2
43 Giảng viên triết học 2
44 Nhật Bản học 1
45 Tài chính - ngân hàng 4
46 Giáo vụ 8
47 Tổng phụ trách 13
48 Bảo vệ 671
49 Phục vụ 697
50 Lái xe 3
51 Nhân viên cấp dưỡng 546

Designer by Trần Văn Sáu

Phòng TCCB - Sở GD-ĐT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu